Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bồ nôngdanh từAny of various seabirds of the family Pelecanidae, having a long bill with a distendable pouch.
- Người bang Louisianadanh từA native or resident of the American state of Louisiana.
- Kìm nhổ răngdanh từA set of forceps used to force overcrowded teeth apart.
- Máy bay chữa cháydanh từA waterbomber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pelicanDạng gốc (base form)
- pelicansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pelican crossingdanh từ | danh từ | Đường dành cho người đi bộ có đèn giao thông do người đi bộ điều khiển |
| pelican potdanh từ | danh từ | Ấm đun nước tráng men có vòi rót đặc biệt để pha cà phê nhỏ giọt bằng tay |
| Pelican Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Louisiana: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| brown pelicandanh từ | danh từ | Pelecanus occidentalis, một loài bồ nông nhỏ được tìm thấy ở châu Mỹ |
| Little Pelicandanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia |
| pelican flowerdanh từ | danh từ | Các loài dây leo nhiệt đới thuộc chi Aristolochia (đặc biệt là Aristolochia grandiflora) có hình dạng hoa gợi nhớ đến một con bồ nông |
| Pelican Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Antigua và Barbuda |
| dental pelicandanh từ | danh từ | Bộ kẹp dùng để nhổ những chiếc răng quá chen chúc ra ngoài |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Gái mại dâm lớn tuổi
- An ageing prostitute.
Họ từ (word family)
cùng gốc pelicanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipellican
- từ tiếng Anh cổpellican“pelican”
- từ tiếng Latinhpelecānus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Đàn bồ nông bay phía dưới chúng tôi với những nhịp đập cứng nhắc, trong khi hải âu lượn vòng và kêu réo.
- ?Bồ nông ăn gì?
- .Bồ nông có thể chứa rất nhiều cá trong túi mỏ của nó.