peerdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng nghiệp như một nhóm; quý tộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Peers as a group; peerage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peerdomDạng gốc (base form)
- peerdomsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lãnh chúa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lordship.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- niot — - , , , .
- . , , , , . .