Dịch

peen

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đầu (thường có hình cầu) của đầu búa đối diện với đầu búa chínhdanh từThe (often spherical) end of the head of a hammer opposite the main hammering end.
  2. Dương vậtdanh từPenis.
  3. Tạo hình kim loại bằng cách đập vào nó, đặc biệt là bằng bútđộng từngoại động từ (transitive)To shape metal by striking it, especially with a peen.

Ví dụ

  • (: .)

AI