ball-peen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của ball-peen hammerdanh từEllipsis of ball-peen hammer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ball-peenDạng gốc (base form)
- ball-peensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ball-peen hammerdanh từ | danh từ | Chiếc búa có, ngoài đầu phẳng thông thường, còn có một đầu đối diện, tròn hoặc nhọn |