Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pee-on
danh từ
(noun)
/ˈ
p
iː
.
ɒ
n
/
Nghĩa chính
1
Con hoa mẫu đơn; một người thấp kém, đặc biệt là ở nơi làm việc
danh từ
A peon; a lowly person, especially in the workplace.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pee-on
Dạng gốc
(base form)
pee-on
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pee
+
on
AI
1
Con hoa mẫu đơn
1
Con hoa mẫu đơn
1
Con hoa mẫu đơn