Dịch

pecuniary

tính từ (adjective)
UK/pɪˈkjuːn(jə)ɹi/US/pəˈkjuniˌɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiền tàitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, money; monetary, financial.

Cụm từ (phrase)

pecuniary unitdanh từĐồng nghĩa với monetary unit
non-pecuniary benefitdanh từCác phúc lợi do công ty cung cấp cho người lao động mà không phải bằng tiền (chẳng hạn như phương tiện đi lại của công ty)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpecūniārius

Ví dụ

  • khó khăn về tiền
  • sự giúp đỡ về tiền tài
  • squire's ; , , .

AI