Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con chim gõ kiếndanh từA woodpecker.
- Xưởng cưa gỗ peckerwooddanh từA peckerwood sawmill.
- Tù nhân da trắng (nam), đặc biệt là người phân biệt chủng tộc hoặc là thành viên của một băng đảng trong tù dựa trên chủng tộcdanh từA white (male) inmate, especially one who is racist or who is a member of a race-based prison gang.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peckerwoodDạng gốc (base form)
- peckerwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peckerwood sawmilldanh từ | danh từ | Xưởng cưa quy mô nhỏ, thường có thiết bị cũ không có khả năng sản xuất gỗ có kích thước đồng đều |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da trắng
- Người da trắng, nhất là người miền Nam, hoặc người dốt nát, mộc mạc, mù quángA white person, especially a Southerner, or one who is ignorant, rustic, or bigoted.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- Company's 1958 .
- .