Dịch

peanut butter

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌpiːnʌtˈbʌ.tə/US/ˈpi.nʌtˌbʌ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bơ lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spread made from ground peanuts.
  2. Dàn trải tài nguyênđộng từngoại động từ (transitive)To spread resources too thin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peanut butterNguyên thể (infinitive)
  2. peanut buttersSố nhiều (plural)
  3. peanut butteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peanut butteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

peanut butter and jellydanh từBơ đậu phộng và mứt
peanut butter and jamdanh từĐồng nghĩa với peanut butter and jelly
peanut butter cupdanh từKẹo sôcôla nhân bơ đậu phộng
spread peanut butterPhết bơ đậu phộng
peanut butterytính từGiống hoặc đặc trưng của bơ đậu phộng
peanut-butterytính từChỉ định hoặc đặc tính của bơ đậu phộng; như bơ đậu phộng
peanut-butteredtính từVới bơ đậu phộng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI