Nghĩa chính
- Bơ lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spread made from ground peanuts.
- Dàn trải tài nguyênđộng từngoại động từ (transitive)To spread resources too thin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- peanut butterNguyên thể (infinitive)
- peanut buttersSố nhiều (plural)
- peanut butteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- peanut butteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peanut butter and jellydanh từ | danh từ | Bơ đậu phộng và mứt |
| peanut butter and jamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peanut butter and jelly |
| peanut butter cupdanh từ | danh từ | Kẹo sôcôla nhân bơ đậu phộng |
| spread peanut butter | Phết bơ đậu phộng | |
| peanut butterytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của bơ đậu phộng |
| peanut-butterytính từ | tính từ | Chỉ định hoặc đặc tính của bơ đậu phộng; như bơ đậu phộng |
| peanut-butteredtính từ | tính từ | Với bơ đậu phộng |