Nghĩa chính
- Ngày nhận lươngdanh từThe day of the week or month, or the specific day, on which an employee's wages or salary is paid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paydayDạng gốc (base form)
- paydaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| payday bonus | Thưởng kỳ lương | |
| payday check | Séc trả lương | |
| payday loandanh từ | danh từ | Khoản vay nóng |
| payday schedule | Lịch trả lương | |
| payday weekend | Cuối tuần lĩnh lương | |
| arrive on payday | Đến vào ngày trả lương | |
| until payday | Cho tới ngày nhận lương |
Ví dụ
- ?Hôm nay là ngày phát lương à?
- .Hôm nay là ngày trả lương.
- .Sami đến vào ngày trả lương của mình.