Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
pay someone
UK
/ˈ
p
eɪ
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
p
eɪ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Trả tiền cho ai
Cụm động từ
(phrasal verb)
pay someone
back
Trả tiền lại cho ai
Cụm từ khác
(phrase)
pay someone's way
Không mang công việc mắc nợ
pay someone a visit
Đến thăm ai
pay someone a compliment
Khen ngợi ai
pay someone in his own coin
Ăn miếng trả miếng
Ví dụ
We
pay
someone
to
fix
our
computers
.
Chúng tôi trả tiền để thuê người sửa máy tính.
Xuất hiện ở từ khác
pay
kết hợp
trả tiền cho ai
AI
1
Trả tiền cho ai
1
Trả tiền cho ai
1
Trả tiền cho ai