Dịch

pay for something

UK/ˈpeɪ fə ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈpeɪ fɚ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Trả tiền cho cái gì

Cụm từ (phrase)

why pay for somethingSao phải trả tiền cho cái gì

Ví dụ

  • .Chúng tôi trả tiền điện mỗi tháng.

AI