Dịch

paws

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:pawChân

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạm dừng (cách nói đùa)danh từpause, used in contexts of animals with paws
  2. Số nhiều của pawdanh từplural of paw
  3. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của pawđộng từthird-person singular simple present indicative of paw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pawsNguyên thể (infinitive)
  2. pawsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pawsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pawsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Santa Pawsdanh từ riêngTương đương với ông già Noel là một con chó hoặc con mèo được nhân cách hóa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạm dừng (cách nói đùa)
  1. to pause, used in contexts of animals with paws

Ví dụ

  • , ( 14 ) Paghat, , ( ) "" rattie's .Các bạn tốt ở đây, đặc biệt là Joanne (mẹ của 14 chú chuột) và Paghat, đã đăng những bài viết rất tâm huyết và đầy thông tin, khiến tôi phải tạm dừng (chơi chữ) để suy nghĩ kỹ lại về "lời khuyên" bác sĩ thú y đã đưa ra cho tôi rằng dăm gỗ thông an toàn cho ổ của chuột.
  • !
  • ?

AI