Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạm dừng (cách nói đùa)danh từpause, used in contexts of animals with paws
- Số nhiều của pawdanh từplural of paw
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của pawđộng từthird-person singular simple present indicative of paw
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Santa Pawsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tương đương với ông già Noel là một con chó hoặc con mèo được nhân cách hóa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạm dừng (cách nói đùa)
- to pause, used in contexts of animals with paws
Họ từ (word family)
cùng gốc pawVí dụ
- , ( 14 ) Paghat, , ( ) "" rattie's .Các bạn tốt ở đây, đặc biệt là Joanne (mẹ của 14 chú chuột) và Paghat, đã đăng những bài viết rất tâm huyết và đầy thông tin, khiến tôi phải tạm dừng (chơi chữ) để suy nghĩ kỹ lại về "lời khuyên" bác sĩ thú y đã đưa ra cho tôi rằng dăm gỗ thông an toàn cho ổ của chuột.
- !
- ?