Dịch

patel

C2danh từ (noun)
US/pəˈtɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trưởng làng, thôn trưởngdanh từA village head man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patelDạng gốc (base form)
  2. patelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Patel hoteldanh từKhách sạn hoặc nhà nghỉ do các thành viên của cộng đồng Patel sở hữu và điều hành
Patel Nagardanh từ riêngKhu phố ở Delhi, Ấn Độ
patello-tiền tốXương bánh chè (xương bánh chè)

Ví dụ

  • , , .Họ của tôi là Patel, đúng vậy, nhưng tôi không phải là người Gujarat.
  • , 9, . " . , ,” .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gujaratપટેલpaṭel“village headman”
  2. từ tiếng Phạnपट्टकिलpaṭṭakila

AI