Nghĩa chính
- Thì diễn tả một hành động không ngừng nghỉ kéo dài đến một thời điểm nhất định trong quá khứ. Trong tiếng Anh, nó được hình thành bằng cách sử dụng had been với phân từ hiện tạidanh từkhông đếm được (uncountable)A tense that expresses an unbroken action continuing up to a certain time in the past. In English it is formed by using had been with a present participle.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)