Dịch

past perfect

danh từ (noun)
UK/ˈpɑːst pəˈfɛkt/US/ˈpæst ˈpɝ.fɪkt/

Nghĩa chính

  1. Thì diễn tả hành động xảy ra trước một hành động hoặc sự kiện khác trong quá khứ; thì đa hoàn thành hoặc quá khứ trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A tense which describes actions that occurred before another action or event in the past; the pluperfect or the past anterior tense.

Cụm từ (phrase)

past perfect continuousdanh từThì diễn tả một hành động không ngừng nghỉ kéo dài đến một thời điểm nhất định trong quá khứ. Trong tiếng Anh, nó được hình thành bằng cách sử dụng had been với phân từ hiện tại
past perfect progressivedanh từQuá khứ hoàn thành tiếp diễn

Ví dụ

  • ‘ ’
  • , , .

AI