parturient
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đang chuyển dạ, sắp sinh hoặc vừa mới sinh contính từIn labour, about to give birth, or having recently given birth.
- Sắp tạo ra một sản phẩm mới hoặc đưa ra một ý tưởng mớitính từAbout to create a new product, or float a new idea.
- Của, liên quan đến, hoặc gây ra bởi việc sinh contính từOf, related to, or caused by childbirth.
- Người đang chuyển dạ, sắp sinh hoặc mới sinh condanh từOne who is in labour, who is about to give birth, or who has recently given birth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parturientDạng gốc (base form)
- parturientsSố nhiều (plural)
- more parturientSo sánh hơn (comparative)
- most parturientSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tạo điều kiện thuận lợi cho lao động
- Facilitating labour.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc parturientNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhparturiēns
Ví dụ
- Uji-gami birth-place, ubusuna (birth-sand). , .
- .