parturiency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyển dạdanh từkhông đếm được (uncountable)Parturition
- Quá trình hoặc chất lượng mang lại điều gì đó mới mẻdanh từkhông đếm được (uncountable)A process or quality that brings forth something new.
- Giai đoạn trong quá trình trị liệu trong đó cảm xúc chiếm ưu thế hơn sự hiểu biết, trong đó thân chủ dường như sống lại những cảm xúc và thiếu sự rõ ràngdanh từkhông đếm được (uncountable)A phase in the therapeutic process in which feelings dominate over understanding, in which the client seems to relive emotions and to lack clarity.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Họ từ (word family)
cùng gốc parturiency1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gestation.
- không đếm được (uncountable)Gestation.chưa dịch
Ví dụ
- .
- , bishop's " ;" , , .
- , , " ."