Nghĩa chính
- Tập hợp có thứ tự từng phần cho trước, được chỉ định ở nơi khácdanh từA set that has a given, elsewhere specified partial order.
- Cặp có thứ tự bao gồm một tập hợp và thứ tự một phần của nódanh từThe ordered pair comprising a set and its partial order.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- partially ordered setDạng gốc (base form)
- partially ordered setsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 7-10 _.
- .
- .