Dịch

paroxysmal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cực điểm, kích pháttính từOf, pertaining to, causing or accompanied by paroxysms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paroxysmalDạng gốc (base form)
  2. more paroxysmalSo sánh hơn (comparative)
  3. most paroxysmalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paroxysmal trepidant abasiadanh từKhông thể đi lại do run rẩy và tê cứng đột ngột ở chân
paroxysmal atrial tachycardiadanh từĐợt rối loạn nhịp tim bắt đầu và kết thúc đột ngột
paroxysmal cold hemoglobinuriadanh từCăn bệnh ở người đặc trưng bởi tình trạng tiểu huyết sắc tố đột ngột, điển hình là sau khi tiếp xúc với nhiệt độ lạnh
paroxysmal nocturnal hemoglobinuriadanh từChứng rối loạn máu mắc phải hiếm gặp, trong đó đột biến gen PIGA khiến hồng cầu thiếu protein bề mặt bảo vệ, khiến chúng dễ bị phá hủy qua trung gian bổ thể, dẫn đến tan máu, thiếu máu, nước tiểu sẫm màu và tăng nguy cơ đông máu
benign paroxysmal positional vertigodanh từBệnh rối loạn ở tai trong, đặc trưng bởi cảm giác quay tròn ngắn khi thay đổi vị trí của đầu

AI