Nghĩa chính
- Cực điểm, kích pháttính từOf, pertaining to, causing or accompanied by paroxysms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paroxysmalDạng gốc (base form)
- more paroxysmalSo sánh hơn (comparative)
- most paroxysmalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paroxysmal trepidant abasiadanh từ | danh từ | Không thể đi lại do run rẩy và tê cứng đột ngột ở chân |
| paroxysmal atrial tachycardiadanh từ | danh từ | Đợt rối loạn nhịp tim bắt đầu và kết thúc đột ngột |
| paroxysmal cold hemoglobinuriadanh từ | danh từ | Căn bệnh ở người đặc trưng bởi tình trạng tiểu huyết sắc tố đột ngột, điển hình là sau khi tiếp xúc với nhiệt độ lạnh |
| paroxysmal nocturnal hemoglobinuriadanh từ | danh từ | Chứng rối loạn máu mắc phải hiếm gặp, trong đó đột biến gen PIGA khiến hồng cầu thiếu protein bề mặt bảo vệ, khiến chúng dễ bị phá hủy qua trung gian bổ thể, dẫn đến tan máu, thiếu máu, nước tiểu sẫm màu và tăng nguy cơ đông máu |
| benign paroxysmal positional vertigodanh từ | danh từ | Bệnh rối loạn ở tai trong, đặc trưng bởi cảm giác quay tròn ngắn khi thay đổi vị trí của đầu |
Họ từ (word family)
cùng gốc paroxysmal- paroxysmKhoảng thời gian (đặc biệt là một trong những khoảng thời gian tái phát) trong quá trình bệnh khi các triệu chứng trở nên trầm trọng hơn; một cuộc tấn công đột ngột của một triệu chứng bệnh, chẳng hạn như một cơn ho hoặc một cơn động kinhdanh từ
- paroxysmallyXem paroxysmtrạng từ
- photoparoxysmalMô tả phản ứng bất thường với ánh sáng nhấp nháy được đặc trưng bởi các hoạt động tăng vọt của vỏ nãotính từ
- postparoxysmalSau một cơn kịch pháttính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha