Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postparoxysmal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau một cơn kịch phát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Following a paroxysm.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
paroxysmal
AI
1
Sau một cơn kịch phát
1
Sau một cơn kịch phát
1
Sau một cơn kịch phát