Dịch

parma

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɑːmə/US/ˈpɑɹmə/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Món ăn kiểu parmigianadanh từA dish cooked in the parmigiana style.
  2. Khiên tròn nhỏdanh từA small shield carried by the infantry and cavalry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. parmaDạng gốc (base form)
  2. parmasSố nhiều (plural)
  3. parmae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Parma hamdanh từProsciutto di Parma, một loại giăm bông khô từ vùng Parma của Ý
Parma violetdanh từ, tính từCây (hoặc một bông hoa từ đó) thuộc giống Viola alba (tím trắng)
parma wallabydanh từLoài wallaby quý hiếm, Macropus parma, ở miền đông New South Wales

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhparma

Ví dụ

  • $8.Quán rượu địa phương phục vụ món gà tẩm bột chiên kiểu Ý và một vại bia với giá 8 đô la.
  • , .Phô mai Parmesan có nguồn gốc từ Parma, Ý.
  • .Tôi sống ở Parma.

AI