parietal
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc thành cơ thểtính từOf or relating to the wall of a body part, organ or cavity.
- Thuộc xương đỉnhtính từOf or relating to the parietal bones.
- Thuộc quy định ký túc xátính từOf or relating to college living and, especially, its regulation.
- Xương đỉnhdanh từEither of the two parietal bones, on the top and side of the skull.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parietalDạng gốc (base form)
- parietalsSố nhiều (plural)
- more parietalSo sánh hơn (comparative)
- most parietalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parietal artdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cave art |
| parietal bonedanh từ | danh từ | Xương đỉnh |
| parietal celldanh từ | danh từ | Các tế bào trong niêm mạc dạ dày sản xuất axit clohydric |
| parietal lobedanh từ | danh từ | Thùy đỉnh |
| parietal pleuradanh từ | danh từ | Phần màng phổi bao bọc bề mặt bên trong của thành ngực và che phủ cơ hoành |
| parietal foramendanh từ | danh từ | Lỗ ở xương đỉnh dành cho tĩnh mạch truyền tin |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Đính vào thành bầu nhụy
- Attached to the main wall of the ovary, and not to the axis; said of a placenta.
Họ từ (word family)
cùng gốc parietalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhparietālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Axit clohydric được tiết ra bởi các tế bào thành của tuyến vị, nằm trên thành dạ dày.
- , , .Tại Đại học Harvard, các cán bộ cư trú trong khuôn viên trường tạo thành một ủy ban thường trực, gọi là Ủy ban Ký túc xá.
- , […]Mặt trên của hồi trên viền nằm dưới điểm euryon, tương ứng với điểm nổi bật nhất của lồi xương đỉnh...