Nghĩa chính
- Thị saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An apparent shift in the position of two stationary objects relative to each other as viewed by an observer, due to a change in observer position.
- Góc thị saidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The angle of seeing of the astronomical unit.
- Đo thị saiđộng từngoại động từ (transitive)To measure (a distance) based on parallax observations.
- Tạo hiệu ứng thị saiđộng từTo produce an illusion of levels of distance by shifting layers at different rates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parallaxNguyên thể (infinitive)
- parallaxesSố nhiều (plural)
- parallaxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parallaxingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| motion parallaxdanh từ | danh từ | Ảo giác về tốc độ di chuyển cao hơn của một vật thể ở tiền cảnh đang chuyển động, khi nó ở gần người quan sát/máy ảnh hơn là khi nó ở xa hơn |
| parallax motiondanh từ | danh từ | Chuyển động biểu kiến của một đối tượng ở tiền cảnh bị khóa theo dõi so với hậu cảnh, khi máy ảnh đang di chuyển qua môi trường. (tức là. Một vật thể đứng yên sẽ có vẻ như đang di chuyển trên nền khi một camera chuyển động bị khóa để theo dõi nó) |
| parallax seconddanh từ | danh từ | Đơn vị chiều dài, được sử dụng trong thiên văn học, được định nghĩa là khoảng cách từ Trái đất của một vật thể có thị sai là 1 cung giây. Nó xấp xỉ bằng 3,08568025 × 10¹³ km hoặc 3,2616 năm ánh sáng |
| cognitive parallaxdanh từ | danh từ | Hiện tượng triết học được mô tả là sự lệch trục của cấu trúc lý thuyết của một nhà tư tưởng và trục kinh nghiệm sống của anh ta; sự khác biệt giữa lý thuyết và kinh nghiệm |
| celebration parallaxdanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó cùng một tập hợp các sự kiện hoặc sự kiện được tôn vinh hoặc lên án dựa trên sự liên kết của người quan sát |
Ví dụ
- […] , , .[...] Các vị trí nhật tâm, khi áp dụng các thị sai, sẽ cho ra vị trí địa tâm.
- ?Ánh xạ gồ ghề có tạo ra tải đồ họa lớn hơn thị sai không?
- , . […]Các mặt phẳng nằm xa hơn trên trục z cuộn chậm hơn những mặt phẳng ở phía trước chúng, tạo ra hiệu ứng thị sai. Các trò chơi đời đầu có cuộn thị sai thường có hành động diễn ra hoàn toàn ở mặt phẳng tiền cảnh [...]
Họ từ (word family)
cùng gốc parallaxTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiparallaxe
- từ tiếng Hy Lạp cổπαράλλαξιςparállaxis“alteration”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha