Nghĩa chính
- Vẹt, kétdanh từAny of various species of small parrot primarily of tropical regions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parakeetDạng gốc (base form)
- parakeetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parakeet aukdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parakeet auklet |
| echo parakeetdanh từ | danh từ | Psittacula eques, một loài vẹt đặc hữu của Quần đảo Mascarene của Mauritius và trước đây là Réunion |
| monk parakeetdanh từ | danh từ | Vẹt thầy tu đuôi dài |
| zebra parakeetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với budgerigar |
| golden parakeetdanh từ | danh từ | Loài vẹt nhỏ màu xanh và vàng, Guaruba guarouba, có nguồn gốc từ Amazon của Brazil |
| sulfur parakeetdanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài cổ tròn, Psittacula krameri |
| parakeet aukletdanh từ | danh từ | Aethia psittacula, một loài chim biển nhỏ |
| emerald parakeetdanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài Úc |
Họ từ (word family)
cùng gốc parakeetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiperroquet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , Huston's 1951 .Theo một truyền thuyết, những con vẹt đuôi dài đã trốn thoát khỏi trường quay Nữ hoàng châu Phi, bộ phim năm 1951 của John Huston được thực hiện tại xưởng phim Shepperton.