Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến một mô hìnhtính từOf or pertaining to a paradigm.
- Có liên quan với tư cách là thành viên của một lớp thay thếtính từRelated as members of a substitution class.
- Nhà văn viết hồi ký về những người theo đạo, như những tấm gương về sự xuất sắc của Cơ đốc giáodanh từA writer of memoirs of religious persons, as examples of Christian excellence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paradigmaticDạng gốc (base form)
- paradigmaticsSố nhiều (plural)
- more paradigmaticSo sánh hơn (comparative)
- most paradigmaticSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mẫu mực
- Exemplary.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápparadigmatique
- từ tiếng Hy Lạp cổπᾰρᾰδειγμᾰτῐκόςpărădeigmătĭkós
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paradigmaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 19 20 , . […] 20 , , […]