Dịch

paradigmatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpæɹ.ə.daɪˈmæ.tɪk/US/ˌpɛɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một mô hìnhtính từOf or pertaining to a paradigm.
  2. Có liên quan với tư cách là thành viên của một lớp thay thếtính từRelated as members of a substitution class.
  3. Nhà văn viết hồi ký về những người theo đạo, như những tấm gương về sự xuất sắc của Cơ đốc giáodanh từA writer of memoirs of religious persons, as examples of Christian excellence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paradigmaticDạng gốc (base form)
  2. paradigmaticsSố nhiều (plural)
  3. more paradigmaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most paradigmaticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mẫu mực
  1. Exemplary.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápparadigmatique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπᾰρᾰδειγμᾰτῐκόςpărădeigmătĭkós

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 19 20 , . […] 20 , , […]

AI