Dịch

paper trading

danh từ (noun)
US/ˈpeɪ.pəɹ ˈtɹeɪdɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hình thức giao dịch mô phỏng trong đó các cá nhân thực hành mua và bán chứng khoán, chẳng hạn như cổ phiếu hoặc quyền chọn, sử dụng tiền ảo thay vì tiền thậtdanh từA simulated form of trading where individuals practice buying and selling securities, such as stocks or options, using virtual rather than real money.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

paper tradedanh từ, động từKinh doanh mua bán giấy
paper traderdanh từNgười thực hành hoặc tham gia vào việc kinh doanh giấy tờ

Ví dụ

  • , .

AI