Dịch

panzer

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xe tăng Đứcdanh từA tank, especially a German one of World War II.
  2. Đơn vị thiết giápdanh từđứng trước danh từ (attributive)The armoured units employed by the German forces in World War II.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. panzerDạng gốc (base form)
  2. PanzersSố nhiều (plural)
  3. panzersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

panzer acedanh từChỉ huy hoặc phi hành đoàn xe tăng (thiết giáp) Đức được trang trí cao

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcPanzer
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạiPanzer“armour”
  3. từ tiếng Pháp cổpanciere“coat of mail”

Ví dụ

  • 12,000 14,000 , 3,150 , , , , […]Một sư đoàn thiết giáp gồm từ 12.000 đến 14.000 người, với 3.150 phương tiện cơ giới đủ loại, từ xe tăng đến súng chống tăng, pháo phòng không, các đơn vị hậu cần cơ giới vận chuyển lương thực, […]
  • quân thiết giáp
  • sư đoàn thiết giáp

AI