Nghĩa chính
- Xe tăng Đứcdanh từA tank, especially a German one of World War II.
- Đơn vị thiết giápdanh từđứng trước danh từ (attributive)The armoured units employed by the German forces in World War II.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| panzer acedanh từ | danh từ | Chỉ huy hoặc phi hành đoàn xe tăng (thiết giáp) Đức được trang trí cao |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc panzer- panzerottoLoại ravioli lớn làm từ bột bánh pizza, chứa nhiều nguyên liệu khác nhau như ricotta (hoặc mozzarella), sốt cà chua và giăm bông rồi chiên giòn. Một đặc sản của Apulia và Campaniadanh từ
- wankpanzerChiếc xe tải hoặc SUV có kích thước lớn hoặc đắt tiền được sử dụng để củng cố địa vị hoặc cái tôi của một ngườidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcPanzer
- từ tiếng Thượng Đức trung đạiPanzer“armour”
- từ tiếng Pháp cổpanciere“coat of mail”
Ví dụ
- 12,000 14,000 , 3,150 , , , , […]Một sư đoàn thiết giáp gồm từ 12.000 đến 14.000 người, với 3.150 phương tiện cơ giới đủ loại, từ xe tăng đến súng chống tăng, pháo phòng không, các đơn vị hậu cần cơ giới vận chuyển lương thực, […]
- quân thiết giáp
- sư đoàn thiết giáp