Dịch

panhandle

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quai chảo, cán chảodanh từThe handle of a pan.
  2. Dải đất thò ra, phần nhô radanh từAn area within a nation or subnational division that appears to stick out or project when viewed on a map; an especially elongated salient.
  3. Tay giật ghế phóngdanh từThe handle that activates an ejector seat.
  4. Ăn mày đường phố, xin tiềnđộng từnội động từ (intransitive)To beg for money, especially with a container in hand for receiving loose change, especially on the street, and particularly, as a homeless or vagrant person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. panhandleNguyên thể (infinitive)
  2. panhandlesSố nhiều (plural)
  3. panhandledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. panhandlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Panhandle Statedanh từ riêngTây Virginia
panhandle trackdanh từĐường chạy được xây dựng với chiều dài 220 yard
Alaskan Panhandledanh từ riêngPhần bang Alaska của Hoa Kỳ nằm ở phía nam phần chính, nằm ở phía nam Yukon và phía tây British Columbia; một sự xâm nhập nổi bật vào miền bắc British Columbia, do đó loại bỏ khả năng tiếp cận bờ biển của British Columbia ở phía bắc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khơi gợi
  1. ngoại động từ (transitive)Khơi gợi, gặng hỏiTo elicit; to attempt to obtain or provoke a certain response or answer.

Họ từ (word family)

cùng gốc panhandle

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

panhandle

động từ

Tạo ngược từ panhandler

Ví dụ

  • ; .Đại úy Keith Handscomb là người ngồi trên chiếc ghế phóng đó và là người sống sót duy nhất; pha thoát chết trong gang tấc của ông là nhờ vừa chạm tới tay giật ghế phóng bằng ngón giữa và ngón áp út của bàn tay trái.
  • , . , , , . .Tôi có một cây gậy trắng, nhưng tôi chưa bao giờ dùng nó. Có lần, cô độc và lạc lõng ở trung tâm Washington, tôi mở nó ra, lập tức đổ mồ hôi hột khi cảm thấy hàng trăm ánh mắt dồn vào mình. Một người đàn ông đang xin ăn đã tóm lấy tôi và chỉ đường cho tôi về nhà.
  • Oklahoma's .Dải đất thò ra của Oklahoma từng là một phần của Texas.

AI