Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềm tin vào một vị thần vừa phiếm thần vừa thần linh, đặc biệt là một vị thần đã thiết kế vũ trụ và sau đó trở thành nó và không còn tồn tại riêng biệt và hành động có ý thức đối với nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief in a god who is both pantheistic and deistic, in particular a god who designed the universe and then became it and ceased to exist separately and act consciously with respect to it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pandeismDạng gốc (base form)
- pandeismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thờ phượng thừa nhận hoặc dung túng những khía cạnh thuận lợi của tất cả các tôn giáo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thờ phượng thừa nhận hoặc dung túng những khía cạnh thuận lợi của tất cả các tôn giáo; thuyết toàn thầnWorship which admits or tolerates favourable aspects of all religions; omnitheism.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ( ) .
- . .
- " ," [...] Rome's . .