Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được định dạng để vừa với tỷ lệ của màn hình tivi có tỷ lệ khung hình 1,33:1 hoặc 1,78:1, với các cạnh của hình ảnh màn hình rộng ban đầu (đặc biệt là tỷ lệ khung hình 2,35:1) đã bị cắt bớttính từkhông so sánh (not comparable)Formatted to fit within proportions of a 1.33:1 or 1.78:1 aspect ratio television screen, with sides of the original widescreen image (especially 2.35:1 aspect ratio) cropped off.
- Phương pháp hoặc phương pháp điều chỉnh hình ảnh phim màn ảnh rộng, đặc biệt là tỷ lệ khung hình 2,35:1 hoặc 2,39:1, để chúng có thể được hiển thị theo tỷ lệ của màn hình tivi có tỷ lệ khung hình 1,33:1 hoặc 1,78:1, bằng cách cắt bớt các cạnh của hình ảnh màn hình rộng ban đầu, trái ngược với việc tạo hộp thưdanh từkhông đếm được (uncountable)The method or practice of adjusting widescreen film images, especially 2.35:1 or 2.39:1 aspect ratio, so that they can be shown within the proportions of a 1.33:1 or 1.78:1 aspect ratio television screen, by cropping off sides of the original widescreen image, as opposed to letterboxing.
- Bản ghi phim sử dụng công nghệ nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movie recording employing this technology.
- Điều chỉnh hình ảnh phim màn ảnh rộng để chúng có thể được hiển thị với tỷ lệ khung hình truyền hình tiêu chuẩn bằng cách cắt xén hình ảnh gốc, tức là sử dụng phương pháp quét và quétđộng từngoại động từ (transitive)To adjust widescreen film images so that they can be shown with standard television aspect ratios by cropping the original image, i.e. using pan and scan methods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pan and scanNguyên thể (infinitive)
- pans and scans (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- pan and scansSố nhiều (plural)
- panned and scanned (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- panning and scanning (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cắt bỏ (một ký tự hoặc đối tượng) khi thực hiện quá trình quét và quét
- ngoại động từ (transitive)Cắt bỏ (một ký tự hoặc đối tượng) khi thực hiện quá trình quét và quét, dẫn đến việc xóa một ký tự hoặc đối tượngTo crop out (a character or object) when performing the pan and scan process, resulting in the deletion of a character or object.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , .
- , , .