Dịch

pampered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được chiều chuộng, nuông chiều, hư hỏngtính từTreated with excessive attention and care; spoiled or overindulged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pamperedDạng gốc (base form)
  2. more pamperedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pamperedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pampered mentalcụm từTôi tớ; kẻ bợ đ

Ví dụ

  • .Anh ấy chiều chuộng vợ mình.
  • ?Bạn có thích được chiều chuộng không?
  • .Bạn để bố mẹ chiều chuộng mình.

AI