pampered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chiều chuộng, nuông chiều, hư hỏngtính từTreated with excessive attention and care; spoiled or overindulged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pamperedDạng gốc (base form)
- more pamperedSo sánh hơn (comparative)
- most pamperedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pampered mentalcụm từ | cụm từ | Tôi tớ; kẻ bợ đ |
Ví dụ
- .Anh ấy chiều chuộng vợ mình.
- ?Bạn có thích được chiều chuộng không?
- .Bạn để bố mẹ chiều chuộng mình.