Dịch

mimado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/miˈmado/

Nghĩa chính

  1. Được nuông chiều, hư hỏngtính từpampered, spoiled
  2. Quá khứ phân từ của mimarđộng từpast participle of mimar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mimadoDạng gốc (base form)
  2. mimadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mimadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mimadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bạn cưng chiều con chó poodle của mình quá đấy.
  • .Đừng hành động như một đứa trẻ hư hỏng được nuông chiều nữa.
  • , Ariadna .Khi chào đời, Ariadna sẽ được mọi người cưng chiều.

AI