mimado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/miˈmado/
Nghĩa chính
- Được nuông chiều, hư hỏngtính từpampered, spoiled
- Quá khứ phân từ của mimarđộng từpast participle of mimar
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn cưng chiều con chó poodle của mình quá đấy.
- .Đừng hành động như một đứa trẻ hư hỏng được nuông chiều nữa.
- , Ariadna .Khi chào đời, Ariadna sẽ được mọi người cưng chiều.