Dịch

pain relief

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giảm đaudanh từkhông đếm được (uncountable)The alleviation of pain, typically by means of medication.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Một spa ở Cairo, Ai Cập đang sử dụng rắn sống để massage cho những khách hàng táo bạo đang tìm kiếm sự giảm đau.
  • . . MRI’s . , . ’ . .

AI