Dịch

pachyderm

danh từ (noun)
UK/ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con voidanh từAn elephant.
  2. Người có làn da dày; một người không bị ảnh hưởng bởi hoặc không quan tâm những gì người khác nói về họdanh từA person with thick skin; someone who is not affected by or does not care what others say about them.
  3. Một người vô cảmdanh từSomeone who is insensitive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pachydermDạng gốc (base form)
  2. pachydermsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là thành viên của bộ phân loại lỗi thời Pachydermata
  1. Là thành viên của bộ phân loại lỗi thời Pachydermata, nhóm động vật có móng guốc, da dày như tê giác, hà mã, voi và heo vòiA member of the obsolete taxonomic order Pachydermata, grouping of thick-skinned, hoofed animals such as the rhinoceros, hippopotamus, elephant and tapir.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

pachy-“thick”-derm“skin”

  1. mượn từ tiếng Pháppachyderme

Ví dụ

  • / / '

AI