Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oxi
thán từ
(interjection)
danh từ
(noun)
/ˈɔç
i
/
Nghĩa chính
1
Không
thán từ
no.
2
Dán cocaine
danh từ
không đếm được
(uncountable)
cocaine paste
Họ từ
(word family)
cùng gốc
oxi
oxi
ne
8-hydroxyquinoline khi được sử dụng để tạo phức với các ion kim loại trong phân tích vô cơ
danh từ
Ví dụ
Whereas
in
1945,
the
mainland
Greeks
said
OXI
to
foreign
troops
entering
their
country
,
in
2004
the
GCs
were
saying
OXI
to
foreign
troops
leaving
their
country
.
Buoyed
by
the
no
vote
in
the
Greek
referendum
,
anti-austerity
campaigners
across
Britain
are
to
stage
“
Oxi
to
Osborne
”
protests
on
Wednesday
against
cuts
the
UK
chancellor
is
expected
to
announce
in
his
budget
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bicha
Dán cocaine
paco
Dán cocaine
AI
1
Không
2
Dán cocaine
1
Không
2
Dán cocaine
1
Không
2
Dán cocaine