overtaking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự vượtdanh từThe act by which one thing overtakes another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overtakingDạng gốc (base form)
- overtakingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| overtaking lanedanh từ | danh từ | Trên đường có nhiều làn xe, làn đường dành cho hoặc dành riêng cho việc vượt xe ở các làn đường khác |
Ví dụ
- 3.12 . , , .Hình 3.12 cho thấy số lần vượt như một hàm số của mật độ phương tiện. Nhìn chung, số lần vượt càng ít thì giao thông càng an toàn.
- .Ánh sáng bắt đầu bao trùm khu trại.
- , .Chiếc xe tăng tốc, vượt qua xe tải.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overtakingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
- adelantamientogiống đựcVượt qua, vượt qua (một phương tiện)
- sorpassogiống đựcVượt qua (tình huống mà một đảng chính trị cố gắng giành được nhiều phiếu bầu hơn một đảng trước đây thành công hơn nó, đặc biệt nếu cả hai đảng đều được coi là có chung một phần hệ tư tưởng của họ)
- rebasamientogiống đựcVượt qua