Dịch

oversell

động từ (verb)
US/oʊ.vɚ.sɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng ý bán nhiều thứ hơn mức người ta có thể cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To agree to sell more of something than one can supply.
  2. Quá háo hức khi cố gắng bán một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To be too eager in attempting to sell something.
  3. Khen ngợi một cái gì đó quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To praise something to excess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. oversellNguyên thể (infinitive)
  2. oversellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. oversold (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oversellingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bán được giá cao hơn
  1. ngoại động từ (transitive)Bán được giá cao hơn; vượt quá giá bánTo sell for a higher price than; to exceed in sale price.

Ví dụ

  • , .
  • /
  • , [ ]

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc oversell

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI