Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng ý bán nhiều thứ hơn mức người ta có thể cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To agree to sell more of something than one can supply.
- Quá háo hức khi cố gắng bán một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To be too eager in attempting to sell something.
- Khen ngợi một cái gì đó quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To praise something to excess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oversellNguyên thể (infinitive)
- oversellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- oversold (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oversellingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bán được giá cao hơn
- ngoại động từ (transitive)Bán được giá cao hơn; vượt quá giá bánTo sell for a higher price than; to exceed in sale price.
Ví dụ
- , .
- /
- , [ ]
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oversellTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha