Nghĩa chính
- Trông xuốngtính từMissed, unnoticed.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của overlookđộng từsimple past and past participle of overlook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overlookedDạng gốc (base form)
- more overlookedSo sánh hơn (comparative)
- most overlookedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- : . , — , , .Ghen tuông: Đó là tất cả những cảm giác ùa đến khi bạn nghĩ mình bị người khác ngó lơ. Nó xuất phát từ bên trong, từ sự bất an và nỗi sợ hãi của bạn—sợ mất mát, sợ bị phản bội và sợ bị tổn thương.
- .Anh ấy đã bỏ qua lỗi lầm của tôi.
- ?Chúng ta đã bỏ sót điều gì?