Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
overconfidence
danh từ
(noun)
US
/
oʊ
v
ɚˈ
k
ɑ
n
f
ɪ
d
ə
n
t
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự quá tin, cả tin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An excessive or unwarranted degree of confidence.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
overconfidence
Dạng gốc
(base form)
overconfidence
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Yet
United
may
have
paid
the
price
for
overconfidence
as
they
completely
lost
their
concentration
after
10
minutes
to
let
Wolves
back
in
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
overconfidence
overconfiden
t
Quá tự tin
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
confidence
AI
1
Sự quá tin
1
Sự quá tin
1
Sự quá tin