overcloth
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các loại trang phục mặc ngoài chủ yếu bao gồm một miếng vải lớn mặc bên ngoài quần áodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various overgarments that consist primarily of a large cloth worn over the clothes.
- Chiếc khăn trải bàn được đặt trên một chiếc khăn trải bàn khác, thường để lộ một phần khăn trải bàn phía dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tablecloth that is laid on top of another tablecloth, usually allowing some of the lower tablecloth to show.
- Tấm vải trang trí đặt phía trên yên xe và phía dưới yên xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative cloth placed over the saddlecloth and below the saddle.
- Miếng vải được đặt như một lớp bảo vệ bên trên một vật gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth that is placed as a protective layer on top of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overclothDạng gốc (base form)
- overclothsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mặt trên của một lớp vải bạt kép che phủ các máy ép dùng trong khai thác mỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The top of a double layer of canvas coverings that cover the presses used in mining.
Ví dụ
- , , , .
- .
- , , .