Dịch

overbalance

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quan trọng hơn; vượt trội hơnđộng từTo be more important than; to outweigh.
  2. Gây ra sự mất cân bằng trong (cái gì đó) do trọng lượng hoặc số lượng vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To cause an imbalance in (something) by means of excess weight or numbers.
  3. Làm mất thăng bằng (ai đó hoặc cái gì đó); gây lật úpđộng từngoại động từ (transitive)To throw (someone or something) off balance; to cause to capsize.
  4. Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh... )danh từExcess of weight or value; something more than an equivalent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overbalanceNguyên thể (infinitive)
  2. overbalancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overbalancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overbalancingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mất thăng bằng
  1. nội động từ (intransitive)Mất thăng bằng; bị ngãTo lose one's balance; to fall over.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] man's […]

AI