Dịch

outworn

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không còn sử dụng được nữatính từno longer usable
  2. Kiệt sứctính từworn out
  3. Lỗi thờitính từout of date

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outwornDạng gốc (base form)
  2. more outwornSo sánh hơn (comparative)
  3. most outwornSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , !
  • , , .
  • ..., .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc outworn

AI