Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hướng ra ngoàitrạng từFrom the interior toward the exterior; in an outward direction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outwardsDạng gốc (base form)
- more outwardsSo sánh hơn (comparative)
- most outwardsSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outwards (from sth)hướng ra ngoài (từ cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| project outwards | Nhô ra ngoài |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Bề ngoài
- Bề ngoài, ở bề ngoàiOutwardly; (merely) on the surface.
Ví dụ
- .Ánh sáng chiếu vào chúng không bị phản xạ hướng ra ngoài.
- .Anh ấy dang hai tay ra.
- ! , , .Dáng người của anh ấy cân đối bẩm sinh! Vai rộng, eo thon, bụng không bị phình ra ngoài.