Dịch

outwards

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hướng ra ngoàitrạng từFrom the interior toward the exterior; in an outward direction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outwardsDạng gốc (base form)
  2. more outwardsSo sánh hơn (comparative)
  3. most outwardsSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outwards (from sth)hướng ra ngoài (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

project outwardsNhô ra ngoài

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Bề ngoài
  1. Bề ngoài, ở bề ngoàiOutwardly; (merely) on the surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng ra ngoài
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

outward-s

  1. từ tiếng Anh trung đạioutwardes
  2. từ tiếng Anh cổūtweardes

Ví dụ

  • .Ánh sáng chiếu vào chúng không bị phản xạ hướng ra ngoài.
  • .Anh ấy dang hai tay ra.
  • ! , , .Dáng người của anh ấy cân đối bẩm sinh! Vai rộng, eo thon, bụng không bị phình ra ngoài.

AI