Dịch

outstand

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vượt qua vị thế; đứng hoặc vẫn ở ngoài; ở lạiđộng từngoại động từ (transitive)To surpass in standing; stand or remain beyond; outstay.
  2. Chiếu ra ngoài từ thân chính; nổi bật một cách nổi bật; trở nên nổi bậtđộng từnội động từ (intransitive)To project outward from the main body; stand out prominently; be prominent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outstandNguyên thể (infinitive)
  2. outstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outstandingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

outstanding termChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chống lại hiệu quả
  1. ngoại động từ (transitive)Chống lại hiệu quả; chịu đựng được; duy trì mà không chịu khuất phụcTo resist effectually; withstand; sustain without yielding.

Nguồn gốc (etymology)

out-stand

  1. từ tiếng Anh trung đạioutstanden

Ví dụ

  • , / .
  • , […]
  • Solomon's , .

AI