outstand
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vượt qua vị thế; đứng hoặc vẫn ở ngoài; ở lạiđộng từngoại động từ (transitive)To surpass in standing; stand or remain beyond; outstay.
- Chiếu ra ngoài từ thân chính; nổi bật một cách nổi bật; trở nên nổi bậtđộng từnội động từ (intransitive)To project outward from the main body; stand out prominently; be prominent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outstandNguyên thể (infinitive)
- outstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outstandingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outstanding term | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Chống lại hiệu quả
- ngoại động từ (transitive)Chống lại hiệu quả; chịu đựng được; duy trì mà không chịu khuất phụcTo resist effectually; withstand; sustain without yielding.
Họ từ (word family)
cùng gốc outstandVí dụ
- , / .
- , […]
- Solomon's , .