Dịch

outstander

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cái gì đó cực kỳ tốtdanh từSomething outstandingly good.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outstanderDạng gốc (base form)
  2. outstandersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người kiên trì phản đối một cái gì đó
  1. One who persistently opposes something.

Ví dụ

  • , , , , , .

AI