Nghĩa chính
- Thuê ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To transfer the management or day-to-day execution of a business function to a third-party service provider.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outsourceNguyên thể (infinitive)
- outsourcesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outsourcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outsourcingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outsource (sth)thuê ngoài (cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc outsourceVí dụ
- .Họ quyết định thuê ngoài việc thiết kế và sản xuất hệ thống cho một nhà cung cấp.
- ?Bạn không thể chỉ thuê ngoài bài tập về nhà của mình trên mạng sao?
- .Các công ty Algeria cần thuê ngoài một số công việc.