Dịch

outsource

B2động từ (verb)
UK/ˈaʊtˌsɔːs/US/ˈaʊtˌsoɹs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuê ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To transfer the management or day-to-day execution of a business function to a third-party service provider.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outsourceNguyên thể (infinitive)
  2. outsourcesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outsourcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outsourcingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outsource (sth)thuê ngoài (cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Họ quyết định thuê ngoài việc thiết kế và sản xuất hệ thống cho một nhà cung cấp.
  • ?Bạn không thể chỉ thuê ngoài bài tập về nhà của mình trên mạng sao?
  • .Các công ty Algeria cần thuê ngoài một số công việc.

AI