Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
outsourcery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hiện gia công phần mềm (việc làm, công việc)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of outsourcing (jobs, work).
Nguồn gốc
(etymology)
outsource
+
-ery
AI
1
Việc thực hiện gia công phần mềm (việc làm, công việc)
1
Việc thực hiện gia công phần mềm (việc làm, công việc)
1
Việc thực hiện gia công phần mềm (việc làm, công việc)