Nghĩa chính
- Đoạn kết bài hát, khúc kếtdanh từA portion of music at the end of a song.
- Đoạn kết phim, phần kếtdanh từThe closing sequence at the end of a film, television program, video game, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outroDạng gốc (base form)
- outrosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , […][...] nói chèn lên phần mở đầu của một bản thu và kết thúc ở đoạn cuối, đan xen qua lại giữa hai đĩa đang quay [...]
- , :Sau khi qua phần mở đầu và dừng lại, cú nhấp tiếp theo sẽ phát đoạn kết của phần hiện tại và sau đó kích hoạt đoạn kịch bản tiếp theo vào cuối hoạt ảnh kết thúc.
- .Tìm điểm trong kịch bản nơi bạn muốn đoạn kết bắt đầu nhỏ dần.