outride
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cưỡi ngựa đi ra ngoài khu vực kín, cưỡi ngựa đi ra ngoài trờidanh từA trip on a horse outside an enclosed area, a trip on a horse in the open.
- Cưỡi ngựa, xe đạp, v.v. tốt hơn (ai đó); vượt qua trong việc cưỡi ngựađộng từngoại động từ (transitive)To ride a horse, bicycle, etc. better than (someone); to surpass in riding.
- Đi ra ngoài (ví dụ: một cơn bão)động từngoại động từ (transitive)To ride out (e.g. a storm).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outrideNguyên thể (infinitive)
- outridesSố nhiều (plural)
- outrode (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outridden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outridingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.