Dịch

outride

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cưỡi ngựa đi ra ngoài khu vực kín, cưỡi ngựa đi ra ngoài trờidanh từA trip on a horse outside an enclosed area, a trip on a horse in the open.
  2. Cưỡi ngựa, xe đạp, v.v. tốt hơn (ai đó); vượt qua trong việc cưỡi ngựađộng từngoại động từ (transitive)To ride a horse, bicycle, etc. better than (someone); to surpass in riding.
  3. Đi ra ngoài (ví dụ: một cơn bão)động từngoại động từ (transitive)To ride out (e.g. a storm).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outrideNguyên thể (infinitive)
  2. outridesSố nhiều (plural)
  3. outrode (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. outridden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. outridingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

AI