Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- (sự) tiếp cậndanh từThe act of reaching out; the act of raising awareness.
- Tầm vớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or length of one's reach.
- Vươn xa hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reach further than.
- Vượt qua, vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To surpass or exceed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outreachNguyên thể (infinitive)
- outreachesSố nhiều (plural)
- outreachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outreachingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| community outreach | Tiếp cận cộng đồng | |
| educational outreach | Tiếp cận giáo dục | |
| outreach program | Chương trình tiếp cận cộng đồng | |
| outreach work | Công tác tiếp cận | |
| outreach worker | Cán bộ tiếp cận cộng đồng | |
| public outreach | Tiếp cận công chúng | |
| homeless outreach | Hỗ trợ người vô gia cư |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
(sự) tiếp cận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of visiting and providing services (of a charity, church, or other organization) to people who might not otherwise have access to those services.
Ví dụ
- , .Anh tham gia vào công tác tiếp cận xã hội, các sáng kiến giáo dục và môi trường.
- .Các chương trình tiếp cận là nguồn hỗ trợ chính cho thanh thiếu niên có nguy cơ cao trong cộng đồng này.
- , .Không có nhiên liệu, các phòng khám lưu động không thể đến các vùng sâu vùng xa để tiếp cận y tế.