Dịch

outreach

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈaʊˌtɹitʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. (sự) tiếp cậndanh từThe act of reaching out; the act of raising awareness.
  2. Tầm vớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The extent or length of one's reach.
  3. Vươn xa hơnđộng từngoại động từ (transitive)To reach further than.
  4. Vượt qua, vượt quáđộng từngoại động từ (transitive)To surpass or exceed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outreachNguyên thể (infinitive)
  2. outreachesSố nhiều (plural)
  3. outreachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outreachingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

community outreachTiếp cận cộng đồng
educational outreachTiếp cận giáo dục
outreach programChương trình tiếp cận cộng đồng
outreach workCông tác tiếp cận
outreach workerCán bộ tiếp cận cộng đồng
public outreachTiếp cận công chúng
homeless outreachHỗ trợ người vô gia cư

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
(sự) tiếp cận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of visiting and providing services (of a charity, church, or other organization) to people who might not otherwise have access to those services.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Anh tham gia vào công tác tiếp cận xã hội, các sáng kiến giáo dục và môi trường.
  • .Các chương trình tiếp cận là nguồn hỗ trợ chính cho thanh thiếu niên có nguy cơ cao trong cộng đồng này.
  • , .Không có nhiên liệu, các phòng khám lưu động không thể đến các vùng sâu vùng xa để tiếp cận y tế.

AI